操控
[cāo kòng] [操 控]
kiểm soát; thao túng
掌握运用或操纵控制
飞行员通过先进的系统操控飞机。
fēi xíng yuán tōng guò xiān jìn de xì tǒng cāo kòng fēi jī.Phi công điều khiển máy bay thông qua hệ thống tiên tiến.
这个观点很有深度。资本不仅能通过数据分析你,甚至可能反向操控你的意识。
zhè ge guān diǎn hěn yǒu shēn dù. zī běn bù jǐn néng tōng guò shù jù fēn xī nǐ, shèn zhì kě néng fǎn xiàng cāo kòng nǐ de yì shí.Quan điểm này rất có chiều sâu. Tư bản không chỉ có thể phân tích em qua dữ liệu, mà thậm chí có thể thao túng ngược lại ý thức của em.
Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy这辆车的方向盘操控起来非常轻便。
zhè liàng chē de fāng xiàng pán cāo kòng qǐ lái fēi cháng qīng biàn.Vô lăng của chiếc xe này thao tác rất nhẹ nhàng.