失控
[shī kòng] [失 控]
mất kiểm soát
失去控制,无法掌握。
火车在山路上失控,司机紧急刹车。
huǒ chē zài shān lù shang shī kòng, sī jī jǐn jí shā chē.Tàu hỏa mất kiểm soát trên đường đồi, tài xế phanh gấp.
您是说,没有法定机构的普遍效力,国际贸易摩擦依然会失控?
nín shì shuō, méi yǒu fǎ dìng jī gòu de pǔ biàn xiào lì, guó jì mào yì mó cā yī rán huì shī kòng?Ý thầy là, không có hiệu lực phổ quát của cơ quan theo luật định, ma sát thương mại quốc tế vẫn sẽ mất kiểm soát?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…好啊,不过我们最担心成本失控,试点结束后还可能难以退出。
hǎo a, bú guò wǒ men zuì dān xīn chéng běn shī kòng, shì diǎn jié shù hòu hái kě néng nán yǐ tuì chū.Được, nhưng điều chúng tôi lo nhất là chi phí mất kiểm soát, sau khi kết thúc thử nghiệm còn có thể khó rút lui.
Trong bài: Thuyết phục đối tác呃,小美,这次跨国收购被同业指责有安全隐患,网络舆论有些失控了。
è, xiǎo měi, zhè cì kuà guó shōu gòu bèi tóng yè zhǐ zé yǒu ān quán yǐn huàn, wǎng luò yú lùn yǒu xiē shī kòng le.Ờ, Tiểu Mỹ, vụ thâu tóm xuyên quốc gia lần này bị đối thủ cáo buộc có nguy cơ an ninh, dư luận trên mạng có phần mất kiểm soát rồi.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia