遥控【遙控】
[yáo kòng] [遥 控]
1.quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa
利用电信号远距离操纵设备
他可以使用手机遥控家里的智能电器。
tā kě yǐ shǐ yòng shǒu jī yáo kòng jiā lǐ de zhì néng diàn qì.Anh ấy có thể dùng điện thoại điều khiển từ xa các thiết bị thông minh trong nhà.
2.giật dây; thao túng từ xa
比喻在暗中或幕后操纵
他一直在幕后遥控整个公司的运作。
tā yì zhí zài mù hòu yáo kòng zhěng gè gōng sī de yùn zuò.Ông ta luôn đứng sau hậu trường giật dây hoạt động của toàn bộ công ty.
这个遥控器需要换新电池了。
zhè ge yáo kòng qì xū yào huàn xīn diàn chí le.Cái điều khiển từ xa này cần thay pin mới rồi.
换了新电池后,遥控器马上就灵了。
huàn le xīn diàn chí hòu, yáo kòng qì mǎ shàng jiù líng le.Sau khi thay pin mới, điều khiển từ xa lập tức nhạy ngay.