遥
[yáo]
(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa
那解决问题的关键在于建立强制遥测共享。
nà jiě jué wèn tí de guān jiàn zài yú jiàn lì qiáng zhì yáo cè gòng xiǎng.Thế thì mấu chốt giải quyết vấn đề nằm ở việc thiết lập chia sẻ dữ liệu viễn trắc bắt buộc.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于我的家乡在一个遥远的山村里。
wǒ de jiā xiāng zài yí gè yáo yuǎn de shān cūn lǐ.Quê hương tôi nằm ở một ngôi làng miền núi xa xôi.
奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。
bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…