逍遥
[xiāo yáo] [逍 遥]
tự do và không bị ràng buộc
以重点案例来看,该作家在叙事中巧妙融入了老庄的虚无与逍遥境界。
yǐ zhòng diǎn àn lì lái kàn, gāi zuò jiā zài xù shì zhōng qiǎo miào róng rù le lǎo zhuāng de xū wú yǔ xiāo yáo jìng jiè.Xét từ trường hợp điển hình, tác gia này trong tự sự đã khéo léo hòa quyện cảnh giới hư vô và tiêu dao của Lão Trang.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại有意思。不过逍遥常被视为主观逃避,你如何阐释人物与外部生存困境的张力?
yǒu yì sī. bú guò xiāo yáo cháng bèi shì wéi zhǔ guān táo bì, nǐ rú hé chǎn shì rén wù yǔ wài bù shēng cún kùn jìng de zhāng lì?Thú vị đấy. Nhưng tiêu dao thường bị coi là sự trốn tránh chủ quan, em giải thích thế nào về sức căng giữa nhân vật và nghịch cảnh sinh tồn bên ngoài?
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại