逍遥自得[xiāo yáo zì dé] [逍 遥 自 得]Lưu từKháclàm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tạiChữ trong từ逍xiāothong thả遥yáo(hình thức kết hợp) xa xôi自zì(dạng kết hợp) tự得déđượcTừ cùng chữ:觉得jué deHSK 1nghĩ rằng ...记得jì deHSK 1nhớ取得qǔ déHSK 2giành được懂得dǒng deHSK 2hiểu值得zhí deHSK 3đáng显得xiǎn deHSK 3dường như认得rèn deHSK 3nhận ra获得huò déHSK 4đạt được赢得yíng déHSK 4giành chiến thắngXem thêm (3)