遥远【遙遠】
[yáo yuǎn] [遥 远]
xa xôi; hẻo lánh
时间或空间距离很远
即便相隔遥远的距离,王老师也始终关注着学生们的学业进展。
jí biàn xiāng gé yáo yuǎn de jù lí, wáng lǎo shī yě shǐ zhōng guān zhù zhe xué shēng men de xué yè jìn zhǎn.Dù cách xa muôn trùng, thầy Vương vẫn luôn quan tâm đến tiến độ học tập của học viên.
奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。
bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…这次去目的地路途遥远,兼之天气不好,一路暴雨,开车太危险了。
zhè cì qù mù dì dì lù tú yáo yuǎn, jiān zhī tiān qì bù hǎo, yí lù bào yǔ, kāi chē tài wēi xiǎn le.Lần này đi đến điểm đến đường xa, cộng thêm thời tiết không tốt, suốt một dải mưa lớn, lái xe quá nguy hiểm.
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之路途遥远,请一路多加保重。
lù tú yáo yuǎn, qǐng yí lù duō jiā bǎo zhòng.Đường sá xa xôi, xin hãy bảo trọng trên đường đi.