深远【深遠】
[shēn yuǎn] [深 远]
1.tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài
影响或意义深刻而长远。
这项政策对国家经济的发展产生了深远的影响。
zhè xiàng zhèng cè duì guó jiā jīng jì de fā zhǎn chǎn shēng le shēn yuǎn de yǐng xiǎng.Chính sách này đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đối với sự phát triển kinh tế của đất nước.
2.sâu hun hút; xa xăm (không gian)
指空间深邃幽远
他的目光投向深远的天空。
tā de mù guāng tóu xiàng shēn yuǎn de tiān kōng.Ánh mắt của anh ấy hướng về bầu trời xa xăm.
这样立意就深远了,高校与社区联动推广必不可少。
zhè yàng lì yì jiù shēn yuǎn le, gāo xiào yǔ shè qū lián dòng tuī guǎng bì bù kě shǎo.Ý tưởng như thế mới sâu rộng, việc kết nối trường đại học với cộng đồng để quảng bá là không thể thiếu.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt这副对联对仗工整,寓意深远。
zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.
对,这等于在重塑整个世界金融架构,影响太深远了。
duì, zhè děng yú zài chóng sù zhěng gè shì jiè jīn róng jià gòu, yǐng xiǎng tài shēn yuǎn le.Đúng vậy, điều này tương đương với việc tái cấu trúc toàn bộ kiến trúc tài chính thế giới, ảnh hưởng quá sâu rộng.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻