远远
[yuǎn yuǎn] [远 远]
xa; rất xa; cách biệt rõ ràng
表示距离或程度差距很大
今年的实际营业额远远超过了预期目标。
jīn nián de shí jì yíng yè é yuǎn yuǎn chāo guò le yù qī mù biāo.Doanh thu thực tế năm nay vượt xa mục tiêu dự kiến.
对啊,光靠企业自律远远不够,我们必须遏制过度加班的不良风气。
duì a, guāng kào qǐ yè zì lǜ yuǎn yuǎn bú gòu, wǒ men bì xū è zhì guò dù jiā bān de bù liáng fēng qì.Đúng thế, chỉ trông chờ doanh nghiệp tự giác là không đủ, chúng ta phải ngăn chặn thói quen làm thêm giờ quá độ xấu xí này.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở实际费用远远超出了最初的估算。
shí jì fèi yòng yuǎn yuǎn chāo chū le zuì chū de gū suàn.Chi phí thực tế vượt xa ước tính ban đầu.
你是说物理量子比特的容错率和纠错技术,目前还远远达不到要求?
nǐ shì shuō wù lǐ liàng zǐ bǐ tè de róng cuò lǜ hé jiū cuò jì shù, mù qián hái yuǎn yuǎn dá bú dào yāo qiú?Ý cậu là tỷ lệ chịu lỗi của qubit vật lý và kỹ thuật sửa lỗi hiện nay vẫn còn lâu mới đạt yêu cầu?
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必