偏远【偏遠】
[piān yuǎn] [偏 远]
xa xôi; hẻo lánh
距离城区很远,交通不便
这些物资将被运往偏远的山区。
zhè xiē wù zī jiāng bèi yùn wǎng piān yuǎn de shān qū.Số vật tư này sẽ được vận chuyển đến các vùng núi xa xôi.
主要是为了促进教育资源均衡。我们打算去偏远山区支教。
zhǔ yào shi wèi le cù jìn jiào yù zī yuán jūn héng. wǒ men dǎ suàn qù piān yuǎn shān qū zhī jiào.Chủ yếu là để thúc đẩy cân bằng tài nguyên giáo dục. Chúng em định đến vùng núi hẻo lánh dạy học.
Trong bài: Bảo vệ dự án tình nguyện hỗ trợ trẻ em vùng cao很好。不过去偏远地区教外语,会不会出现文化适应的问题?
hěn hǎo. bú guò qù piān yuǎn dì qū jiào wài yǔ, huì bu huì chū xiàn wén huà shì yìng de wèn tí?Rất tốt. Nhưng đi đến vùng sâu vùng xa dạy ngoại ngữ, liệu có xuất hiện vấn đề thích nghi văn hóa không?
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa这个偏远的村庄最近通了公路。
zhè ge piān yuǎn de cūn zhuāng zuì jìn tōng le gōng lù.Ngôi làng hẻo lánh này gần đây đã được thông đường ô tô.