偏僻
[piān pì] [偏 僻]
hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố
离繁华地区远,交通不便
这个村庄非常偏僻,交通很不方便。
zhè ge cūn zhuāng fēi cháng piān pì, jiāo tōng hěn bù fāng biàn.Ngôi làng này rất hẻo lánh, giao thông vô cùng bất tiện.
这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
这个偏僻的小村庄渐渐被世人遗忘。
zhè ge piān pì de xiǎo cūn zhuāng jiàn jiàn bèi shì rén yí wàng.Ngôi làng nhỏ hẻo lánh này dần dần bị người đời quên lãng.
那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。
nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.