偏见【偏見】
[piān jiàn] [偏 见]
thành kiến; thiên kiến
偏于一面的不公正的看法
我们不应该对来自不同文化背景的人抱有偏见。
wǒ men bú yīng gāi duì lái zì bù tóng wén huà bèi jǐng de rén bào yǒu piān jiàn.Chúng ta không nên có thành kiến với những người đến từ các nền văn hóa khác nhau.
那您认为该怎么解决这个招聘偏见呢?
nà nín rèn wéi gāi zěn me jiě jué zhè ge zhāo pìn piān jiàn ne?Vậy thầy cho rằng nên giải quyết định kiến tuyển dụng này thế nào?
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm这种偏见不利于两国友好交流。
zhè zhǒng piān jiàn bú lì yú liǎng guó yǒu hǎo jiāo liú.Định kiến này không có lợi cho sự giao lưu hữu nghị giữa hai nước.
不如去审核模型安全,专门查出算法偏见。
bù rú qù shěn hé mó xíng ān quán, zhuān mén chá chū suàn fǎ piān jiàn.Chi bằng đi thẩm định độ an toàn của mô hình, chuyên tìm ra thiên vị thuật toán.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早