偏偏
[piān piān] [偏 偏]
1.(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
表示事实与愿望相反或故意对着干
今天我有急事,偏偏公交车迟到了。
jīn tiān wǒ yǒu jí shì, piān piān gōng jiāo chē chí dào le.Hôm nay tôi có việc gấp, thế mà xe buýt lại đến muộn.
2.chỉ, riêng (chỉ giới hạn ở một đối tượng/phạm vi)
表示范围,相当于“单单、只有”
全班都赞成,偏偏只有他一个人反对。
quán bān dōu zàn chéng, piān piān zhǐ yǒu tā yí gè rén fǎn duì.Cả lớp đều tán thành, riêng chỉ có một mình anh ấy phản đối.
今天天气很好,偏偏到了下午开始下雨。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo, piān piān dào le xià wǔ kāi shǐ xià yǔ.Hôm nay thời tiết rất tốt, trớ trêu thay đến chiều lại bắt đầu mưa.