背
[bēi]
1.cõng; đeo trên lưng; mang vác
他背着书包去学校。
tā bèi zhe shū bāo qù xué xiào.Anh ấy đeo ba lô đi đến trường.
2.học thuộc lòng
凭记忆读出或记住
我晚上要背课文。
wǒ wǎn shàng yào bèi kè wén.Tối nay tôi phải học thuộc bài khóa.
xui, không thuận
不顺利;倒霉
最近我手气很背。
zuì jìn wǒ shǒu qì hěn bèi.Dạo này vận may của tôi rất xui.
真的吗?你再看看背包里面。
zhēn de ma? nǐ zài kàn kàn bēi bāo lǐ miàn.Thật à? Cậu xem lại bên trong ba lô đi.
Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿他们两人的家庭背景完全不同。
tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.
好,那我们就准备背包,带点儿水。
hǎo, nà wǒ men jiù zhǔn bèi bēi bāo, dài diǎn r shuǐ.Được, vậy chúng mình chuẩn bị ba lô, mang chút nước.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…