反面
[fǎn miàn] [反 面]
mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.)
物体的背面或相反的一面
我们不仅要看问题的正面,也要看问题的反面。
wǒ men bù jǐn yào kàn wèn tí de zhèng miàn, yě yào kàn wèn tí de fǎn miàn.Chúng ta không chỉ phải nhìn mặt tích cực mà còn phải nhìn cả mặt trái của vấn đề.
phản diện; tiêu cực; trái chiều
坏的、消极的或对立的
这部电影里的反面角色演得很逼真。
zhè bù diàn yǐng lǐ de fǎn miàn jué sè yǎn de hěn bī zhēn.Nhân vật phản diện trong bộ phim này diễn rất chân thực.
这张纸的反面可以用来打草稿。
zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.
老师把这个错误当作反面典型来讲。
lǎo shī bǎ zhè ge cuò wù dàng zuò fǎn miàn diǎn xíng lái jiǎng.Giáo viên lấy lỗi này làm ví dụ tiêu biểu phản diện để giảng giải.