反面教材
[fǎn miàn jiào cái] [反 面 教 材]
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
这次失败的教训成了一个极好的反面教材。
zhè cì shī bài de jiào xùn chéng le yí gè jí hǎo de fǎn miàn jiào cái.Bài học thất bại lần này đã trở thành một tấm gương phản diện rất tốt.
[fǎn miàn jiào cái] [反 面 教 材]
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
这次失败的教训成了一个极好的反面教材。
zhè cì shī bài de jiào xùn chéng le yí gè jí hǎo de fǎn miàn jiào cái.Bài học thất bại lần này đã trở thành một tấm gương phản diện rất tốt.