反面教员[fǎn miàn jiào yuán] [反 面 教 员]Lưu từKhác(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làmChữ trong từ反fǎnngược面miànmặt教jiāotôn giáo员yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất địnhTừ cùng chữ:人员rén yuánHSK 3nhân viên会员huì yuánHSK 3thành viên反复fǎn fùHSK 3lặp đi lặp lại反对fǎn duìHSK 3phản đối反应fǎn yìngHSK 3phản ứng反正fǎn zhèngHSK 3dù sao đi nữa成员chéng yuánHSK 3thành viên演员yǎn yuánHSK 3diễn viên队员duì yuánHSK 3thành viên độiXem thêm (3)