侧面【側面】
[cè miàn] [侧 面]
bên cạnh; mặt; bình diện
物体的旁边一面;事情的某个方面。
我们应该从侧面了解这件事的真实背景。
wǒ men yīng gāi cóng cè miàn liǎo jiě zhè jiàn shì de zhēn shí bèi jǐng.Chúng ta nên tìm hiểu bối cảnh thực sự của sự việc này từ góc độ gián tiếp.
比如项羽和刘邦的性格,在本纪和列传里有不同的侧面,视角很分散。
bǐ rú xiàng yǔ hé liú bāng de xìng gé, zài běn jì hé liè zhuàn lǐ yǒu bù tóng de cè miàn, shì jiǎo hěn fēn sàn.Ví dụ tính cách của Hạng Vũ và Lưu Bang, trong bản kỷ và liệt truyện có những khía cạnh khác nhau, góc nhìn rất phân tán.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……手机屏幕坏了,他只能靠侧面的按键来关机。
shǒu jī píng mù huài le, tā zhǐ néng kào cè miàn de àn jiàn lái guān jī.Màn hình điện thoại bị hỏng, anh ấy chỉ có thể dùng nút bấm ở cạnh bên để tắt máy.
