侧【側】
[cè]
một bên; nghiêng về; nghiêng
向一边歪斜;偏向一方
他侧着身子,勉强从狭窄的门缝挤了过去。
tā cè zhe shēn zi, miǎn qiǎng cóng xiá zhǎi de mén fèng jǐ le guò qù.Anh ấy nghiêng người, gắng gượng lách qua khe cửa hẹp.
幸好舞台两侧有屏幕,同步显示的字幕很及时吧?
xìng hǎo wǔ tái liǎng cè yǒu píng mù, tóng bù xiǎn shì de zì mù hěn jí shí ba?May mà hai bên sân khấu có màn hình, phụ đề hiển thị đồng bộ rất kịp thời đúng không?
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了他的双手无力地垂在身体两侧。
tā de shuāng shǒu wú lì dì chuí zài shēn tǐ liǎng cè.Hai tay anh ấy buông thõng xuống hai bên người một cách yếu ớt.
那课题组的考核机制主要侧重权衡哪些核心素养呢?
nà kè tí zǔ de kǎo hé jī zhì zhǔ yào cè zhòng quán héng nǎ xiē hé xīn sù yǎng ne?Vậy cơ chế đánh giá của nhóm nghiên cứu chủ yếu cân nhắc những tố chất cốt lõi nào ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…