斜
[xié]
nghiêng; xéo; chếch
倾斜,不正
墙上的那幅画挂斜了。
qiáng shàng de nà fú huà guà xié le.Bức tranh trên tường treo bị nghiêng rồi.
所以我们需要在配套政策上给开发商一些政策倾斜。
suǒ yǐ wǒ men xū yào zài pèi tào zhèng cè shàng gěi kāi fā shāng yì xiē zhèng cè qīng xié.Cho nên chúng ta cần ưu đãi chính sách cho chủ đầu tư ở các chính sách đi kèm.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…医疗资源应该向基层社区倾斜。
yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.
原来如此。那研发部门在接下来的资源调配上,是否会得到更实质性的倾斜呢?
yuán lái rú cǐ. nà yán fā bù mén zài jiē xià lái de zī yuán tiáo pèi shàng, shì fǒu huì dé dào gèng shí zhì xìng de qīng xié ne?Hóa ra là vậy. Vậy việc phân bổ nguồn lực của bộ phận R&D thời gian tới liệu có nhận được sự ưu tiên thực chất hơn không?
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn