歪
[wāi]
lệch; nghiêng một góc; quanh co
不正;偏向一边。
墙上的那幅画挂歪了。
qiáng shàng de nà fú huà guà wāi le.Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi.
Ngả lưng; nằm chợp mắt.
侧卧;暂时躺下休息。
我有点累,想去床上歪一会儿。
wǒ yǒu diǎn lèi, xiǎng qù chuáng shàng wāi yí huì r.Tôi hơi mệt, muốn lên giường ngả lưng một lát.
Bất chính; tà; lệch lạc.
不正当的;不正派的。
做人要走正道,不能动歪心思。
zuò rén yào zǒu zhèng dào, bù néng dòng wāi xīn sī.Làm người phải đi đường ngay, không được có ý nghĩ bất chính.
铺张浪费的歪风必须立刻刹车。
pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.
任何人都不能歪曲历史事实。
rèn hé rén dōu bù néng wāi qū lì shǐ shì shí.Không ai có thể xuyên tạc sự thật lịch sử.
这篇报道歪曲了新闻的真相。
zhè piān bào dào wāi qū le xīn wén de zhēn xiàng.Bài báo này đã diễn giải sai sự thật của tin tức.