坡
[pō]
dốc; con dốc; sườn dốc
倾斜的地形或斜面。
骑自行车上这个长坡需要花费很大力气。
qí zì xíng chē shàng zhè ge cháng pō xū yào huā fèi hěn dà lì qi.Đạp xe đạp lên con dốc dài này cần tốn rất nhiều sức lực.
nghiêng, dốc
倾斜,不平坦。
这块地面有点坡,容易积水。
zhè kuài dì miàn yǒu diǎn pō, róng yì jī shuǐ.Mặt đất này hơi dốc, dễ bị đọng nước.
个
原来是这样啊,山区暴雨确实容易引发滑坡,安全最重要。
yuán lái shì zhè yàng a, shān qū bào yǔ què shí róng yì yǐn fā huá pō, ān quán zuì zhòng yào.Hóa ra là như vậy, mưa lớn vùng núi quả thực dễ gây ra sạt lở, an toàn là quan trọng nhất.
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之山坡上突出了一块巨大的岩石。
shān pō shàng tū chū le yí kuài jù dà de yán shí.Trên sườn núi nhô ra một tảng đá khổng lồ.
盲目扩张风险太高。我们最好分阶段实施,先重点突破新加坡,再辐射周边市场。
máng mù kuò zhāng fēng xiǎn tài gāo. wǒ men zuì hǎo fēn jiē duàn shí shī, xiān zhòng diǎn tū pò xīn jiā pō, zài fú shè zhōu biān shì chǎng.Mở rộng mù quáng rủi ro rất cao. Tốt nhất chúng ta nên phân giai đoạn thực thi, trước hết đột phá trọng điểm ở Singapore, rồi lan tỏa sang các thị trường xung quanh.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường