下坡
[xià pō] [下 坡]
xuống dốc
骑自行车下坡时,一定要捏紧车闸。
qí zì xíng chē xià pō shí, yí dìng yào niē jǐn chē zhá.Khi đạp xe đạp xuống dốc, nhất định phải bóp chặt phanh xe.
雨天路滑,下坡时一定要提前刹车。
yǔ tiān lù huá, xià pō shí yí dìng yào tí qián shā chē.Mặt đường mưa trơn, khi xuống dốc nhất định phải phanh sớm.
下坡路段行驶时,请务必提前减速并轻踩刹车。
xià pō lù duàn xíng shǐ shí, qǐng wù bì tí qián jiǎn sù bìng qīng cǎi shā chē.Khi lái xe trên đoạn đường xuống dốc, hãy nhớ giảm tốc độ trước và đạp nhẹ phanh.