正面
[zhèng miàn] [正 面]
mặt trước; mặt phải; mặt chính
物体向前或供主要使用的一面。
遇到团队矛盾时,我们必须正面回应各方诉求,妥善化解分歧。
yù dào tuán duì máo dùn shí, wǒ men bì xū zhèng miàn huí yìng gè fāng sù qiú, tuǒ shàn huà jiě fēn qí.Khi gặp mâu thuẫn trong đội ngũ, chúng ta phải trực diện phản hồi yêu cầu của các bên để giải quyết ổn thỏa bất đồng.
tích cực; chính diện
积极的、正向的(与“反面”相对)。
榜样的力量对青少年有正面影响。
bǎng yàng de lì liàng duì qīng shào nián yǒu zhèng miàn yǐng xiǎng.Tấm gương mẫu mực có ảnh hưởng tích cực đến thanh thiếu niên.
trực tiếp; trực diện
直接地;面对面地。
两军在边境地区发生了正面冲突。
liǎng jūn zài biān jìng dì qū fā shēng le zhèng miàn chōng tū.Hai đội quân đã xảy ra xung đột trực diện tại khu vực biên giới.
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免我们收到许多用户的正面回馈。
wǒ men shōu dào xǔ duō yòng hù de zhèng miàn huí kuì.Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người dùng.
嗯,真的很遗憾,我因伤退役,正面临职业转型关口。
èn, zhēn de hěn yí hàn, wǒ yīn shāng tuì yì, zhèng miàn lín zhí yè zhuǎn xíng guān kǒu.Thật tiếc, tôi vì chấn thương nghỉ thi đấu, đang đối mặt với giai đoạn chuyển đổi nghề nghiệp.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ