负面
[fù miàn] [负 面]
tiêu cực; mặt tiêu cực
坏的、消极的方面或影响。
这起事件对公司造成了严重的负面影响。
zhè qǐ shì jiàn duì gōng sī zào chéng le yán zhòng de fù miàn yǐng xiǎng.Sự việc này đã gây ra ảnh hưởng tiêu cực nghiêm trọng cho công ty.
真的吗?负面情绪的具体比例占了多少?
zhēn de ma? fù miàn qíng xù de jù tǐ bǐ lì zhàn le duō shǎo?Thật sao? Tỷ lệ cụ thể của cảm xúc tiêu cực chiếm bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底耗费数月的话,主要会带来什么负面影响呢?
hào fèi shù yuè de huà, zhǔ yào huì dài lái shén me fù miàn yǐng xiǎng ne?Tốn nhiều tháng như vậy thì chủ yếu sẽ mang lại ảnh hưởng tiêu cực gì?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免过度施用肥料会对土壤造成负面影响。
guò dù shī yòng féi liào huì duì tǔ rǎng zào chéng fù miàn yǐng xiǎng.Bón phân quá mức sẽ gây ảnh hưởng tiêu cực đến đất đai.