正直
[zhèng zhí] [正 直]
ngay thẳng; chính trực; thật thà
公正刚直,无私心
他为人光明磊落、作风正直,在行业内外赢得了极高的学术声誉。
tā wèi rén guāng míng lěi luò, zuò fēng zhèng zhí, zài háng yè nèi wài yíng dé le jí gāo de xué shù shēng yù.Ông ấy là người quang minh chính đại, tác phong ngay thẳng, nhận được uy tín học thuật rất cao trong và ngoài ngành.
这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.
他为人正直,身上充满浩然正气。
tā wèi rén zhèng zhí, shēn shàng chōng mǎn hào rán zhèng qì.Anh ấy làm người chính trực, toát lên tinh thần đạo đức ngút trời.
他一生正直,深受后人崇敬。
tā yì shēng zhèng zhí, shēn shòu hòu rén chóng jìng.Cả đời ông chính trực, được người đời sau hết sức kính trọng.