虚伪【虛偽】
[xū wěi] [虚 伪]
giả dối; đạo đức giả; không thành thật
不真诚;表里不一。
人际交往应以真诚为本,任何虚伪的面具终究会被人识破。
rén jì jiāo wǎng yìng yǐ zhēn chéng wèi běn, rèn hé xū wěi de miàn jù zhōng jiū huì bèi rén shí pò.Giao tiếp giữa người với người nên lấy chân thành làm gốc, bất kỳ chiếc mặt nạ đạo đức giả nào cuối cùng cũng sẽ bị nhìn thấu.
我的理解是,作者想构建一个远离世俗功利的纯净世界,以此反衬外界现实的残酷与虚伪。
wǒ de lǐ jiě shì, zuò zhě xiǎng gòu jiàn yí gè yuǎn lí shì sú gōng lì de chún jìng shì jiè, yǐ cǐ fǎn chèn wài jiè xiàn shí de cán kù yǔ xū wěi.Cách hiểu của em là, tác giả muốn xây dựng một thế giới thanh khiết xa rời danh lợi thế tục, qua đó làm nổi bật sự tàn khốc và giả tạo của hiện thực bên ngoài.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học你不要被他虚伪的表象所迷惑。
nǐ bú yào bèi tā xū wěi de biǎo xiàng suǒ mí huò.Bạn đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài giả dối của anh ta.
我不喜欢听别人虚伪的恭维。
wǒ bù xǐ huan tīng bié rén xū wěi de gōng wéi.Tôi không thích nghe những lời khen ngợi giả dối của người khác.