诚实【誠實】
[chéng shí] [诚 实]
thành thật
说话做事不骗人
我们要做一个诚实的孩子。
wǒ men yào zuò yí gè chéng shí de hái zi.Chúng ta phải làm một đứa trẻ thành thật.
你的意思是,大家会认为这家公司不够诚实?
nǐ de yì sī shì, dà jiā huì rèn wéi zhè jiā gōng sī bú gòu chéng shí?Ý cậu là mọi người sẽ cho rằng công ty đó không đủ trung thực?
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性做人要诚实,不能总调皮耍滑。
zuò rén yào chéng shí, bù néng zǒng tiáo pí shuǎ huá.Làm người phải thành thật, không được luôn giở trò láu cá lươn lẹo.
无非是诚实?听起来很简单,但很多企业做不到。
wú fēi shì chéng shí? tīng qǐ lái hěn jiǎn dān, dàn hěn duō qǐ yè zuò bú dào.Không gì khác ngoài là thành thực? Nghe có vẻ rất đơn giản, nhưng rất nhiều doanh nghiệp không làm được.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非