实事求是【實事求是】
[shí shì qiú shì] [实 事 求 THỊ]
cầu thị; tôn trọng sự thật khách quan; thực tế
指从实际情况出发,正确对待客观事物。
做学术研究必须坚持实事求是的态度。
zuò xué shù yán jiū bì xū jiān chí shí shì qiú shì de tài dù.Làm nghiên cứu học thuật phải giữ vững thái độ cầu thị, tôn trọng thực tế.
那遇到不同版本记载冲突时,我该如何秉持实事求是的考据旨趣呢?
nà yù dào bù tóng bǎn běn jì zǎi chōng tū shí, wǒ gāi rú hé bǐng chí shí shì qiú shì de kǎo jù zhǐ qù ne?Vậy khi gặp sự xung đột giữa các bản ghi chép khác nhau, em nên giữ vững chí hướng khảo chứng thực sự cầu thị như thế nào ạ?
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại我们本着实事求是的态度解决问题。
wǒ men běn zhe shí shì qiú shì de tài dù jiě jué wèn tí.Chúng tôi giải quyết vấn đề dựa trên thái độ cầu thị, tôn trọng sự thật.
没错!保持批判性思维,遵循实事求是的考据旨趣,才能还原历史真相。
méi cuò! bǎo chí pī pàn xìng sī wéi, zūn xún shí shì qiú shì de kǎo jù zhǐ qù, cái néng huán yuán lì shǐ zhēn xiàng.Chính xác! Giữ tư duy phản biện, tuân thủ chí hướng khảo chứng thực sự cầu thị thì mới khôi phục được sự thật lịch sử.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại