实
[shí]
thật; thực; thành thật
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而做饭其实也是一门很大的学问。
zuò fàn qí shí yě shì yì mén hěn dà de xué wèn.Nấu ăn thực ra cũng là một môn học vấn rất lớn.
对,我们实际只有三个工作日。
duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免