真性
[zhēn xìng] [真 性]
thật; bản chất của cái gì đó
你觉得这类文化遗产的商业化开发是否会损害其原真性?
nǐ jué de zhè lèi wén huà yí chǎn de shāng yè huà kāi fā shì fǒu huì sǔn hài qí yuán zhēn xìng?Bạn cảm thấy việc khai thác thương mại loại di sản văn hóa này có làm tổn hại tính nguyên bản của nó không?
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống难道文旅融合就绝对无法兼顾商业利益与文化原真性吗?
nán dào wén lǚ róng hé jiù jué duì wú fǎ jiān gù shāng yè lì yì yǔ wén huà yuán zhēn xìng ma?Lẽ nào du lịch văn hóa dung hợp thì tuyệt đối không thể dung hòa lợi ích thương mại và tính nguyên bản văn hóa sao?
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể话虽如此,但若彻底商业化,就违背了原真性与完整性原则。
huà suī rú cǐ, dàn ruò chè dǐ shāng yè huà, jiù wéi bèi le yuán zhēn xìng yǔ wán zhěng xìng yuán zé.Nói thì vậy, nhưng nếu thương mại hóa triệt để thì sẽ vi phạm nguyên tắc tính nguyên gốc và tính toàn vẹn.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị