真理
[zhēn lǐ] [真 理]
chân lý; lượng từ: 个 (gè)
符合客观实际的正确认识
实践是检验真理的唯一标准。
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
个
我们必须坚决捍卫真理与正义。
wǒ men bì xū jiān jué hàn wèi zhēn lǐ yǔ zhèng yì.Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ chân lý và chính nghĩa.
事实是检验真理的唯一标准。
shì shí shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
他一生都在追随真理与正义。
tā yì shēng dōu zài zhuī suí zhēn lǐ yǔ zhèng yì.Ông ấy cả đời luôn đi theo chân lý và công lý.