撒谎【撒謊】
[sā huǎng] [撒 谎]
nói dối
说不真实的假话骗人
诚实是基本原则,你不应该为了逃避责任而撒谎。
chéng shí shì jī běn yuán zé, nǐ bú yīng gāi wèi le táo bì zé rèn ér sā huǎng.Thành thật là nguyên tắc cơ bản, bạn không nên nói dối để trốn tránh trách nhiệm.
我从他的眼神里看出他在撒谎。
wǒ cóng tā de yǎn shén lǐ kàn chū tā zài sā huǎng.Tôi nhìn ra anh ấy đang nói dối qua ánh mắt.
你再敢撒谎,小心我扇你一巴掌。
nǐ zài gǎn sā huǎng, xiǎo xīn wǒ shàn nǐ yì bā zhǎng.Cậu còn dám nói dối nữa, coi chừng tôi tát cho một bạt tai.
大家都很讨厌那个无耻撒谎的小人。
dà jiā dōu hěn tǎo yàn nà ge wú chǐ sā huǎng de xiǎo rén.Mọi người đều rất ghét kẻ tiểu nhân nói dối không biết xấu hổ đó.