谎
[huǎng]
lời nói dối; nói dối
他的谎话很快就被同事拆穿了。
tā de huǎng huà hěn kuài jiù bèi tóng shì chāi chuān le.Lời nói dối của anh ta nhanh chóng bị đồng nghiệp bóc trần.
你得想办法把这个谎言圆过去。
nǐ děi xiǎng bàn fǎ bǎ zhè ge huǎng yán yuán guò qù.Bạn phải tìm cách nói dối cho trôi chảy câu chuyện này.
他编织了一个谎言来隐瞒真相。
tā biān zhī le yí gè huǎng yán lái yǐn mán zhēn xiàng.Anh ta đã dệt nên một lời nói dối để che giấu sự thật.