假话
[jiǎ huà] [假 话]
lời nói dối; phát ngôn không đúng; sai sự thật
他用假话骗走了老人的积蓄。
tā yòng jiǎ huà piàn zǒu le lǎo rén de jī xù.Anh ta dùng lời dối trá lừa lấy tiền tiết kiệm của người già.
这件事是他造出来的假话。
zhè jiàn shì shì tā zào chū lái de jiǎ huà.Chuyện này là lời giả dối do anh ta bịa ra.
你别想拿这些假话来糊我。
nǐ bié xiǎng ná zhè xiē jiǎ huà lái hú wǒ.Cậu đừng hòng dùng mấy lời giả dối này để bịp tôi.