说谎【說謊】
[shuō huǎng] [THUYẾT 谎]
nói dối; kể điều không thật
故意说假话骗人
诚实非常重要,我们从小就不应该说谎。
chéng shí fēi cháng zhòng yào, wǒ men cóng xiǎo jiù bú yīng gāi shuō huǎng.Thành thật rất quan trọng, chúng ta từ nhỏ đã không nên nói dối.
他用说谎来掩盖错误,真可耻。
tā yòng shuō huǎng lái yǎn gài cuò wù, zhēn kě chǐ.Anh ta dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm, thật nhục nhã.
诚实的人从不说谎话来骗人。
chéng shí de rén cóng bù shuō huǎng huà lái piàn rén.Người trung thực không bao giờ nói lời dối trá để lừa người khác.
他性格坦率,说话从不说谎。
tā xìng gé tǎn shuài, shuō huà cóng bù shuō huǎng.Tính cách anh ấy thẳng thắn, nói chuyện không bao giờ nói dối.