说情【說情】
[shuō qíng] [THUYẾT 情]
xin giúp; biện hộ cho người khác
替人求情,以求得原谅或通融
面对原则性问题,王老师绝不会为违纪学生说情。
miàn duì yuán zé xìng wèn tí, wáng lǎo shī jué bú huì wèi wéi jì xué shēng shuō qíng.Đối mặt với vấn đề mang tính nguyên tắc, thầy Vương tuyệt đối không xin giúp cho học sinh vi phạm kỷ luật.
这部小说情节曲折,悬念迭起。
zhè bù xiǎo shuō qíng jié qū zhé, xuán niàn dié qǐ.Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, hồi hộp dồn dập.
晚饭后他常独步湖畔,构思小说情节。
wǎn fàn hòu tā cháng dú bù hú pàn, gòu sī xiǎo shuō qíng jié.Sau bữa tối anh ấy thường một mình dạo bước ven hồ để lên ý tưởng tiểu thuyết.
这部小说情节跌宕起伏,充满了历史的波澜。
zhè bù xiǎo shuō qíng jié diē dàng qǐ fú, chōng mǎn le lì shǐ de bō lán.Cốt truyện của tiểu thuyết này thăng trầm, đầy ắp những biến động lịch sử.