说实话【說實話】
[shuō shí huà] [THUYẾT 实 话]
nói thật; thật ra; thẳng thắn
讲出真实的情况或想法
说实话,我并不喜欢这份工作,但为了生活只能坚持。
shuō shí huà, wǒ bìng bù xǐ huan zhè fèn gōng zuò, dàn wèi le shēng huó zhǐ néng jiān chí.Nói thật, tôi không thích công việc này, nhưng vì cuộc sống đành phải cố gắng.
说实话,有些唱词太快,我没有完全听懂。
shuō shí huà, yǒu xiē chàng cí tài kuài, wǒ méi yǒu wán quán tīng dǒng.Nói thật thì, có một số lời hát nhanh quá, mình không nghe hiểu hết được.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V你别骗我,一定要对我说实话。
nǐ bié piàn wǒ, yí dìng yào duì wǒ shuō shí huà.Bạn đừng lừa tôi, nhất định phải nói thật với tôi.
说实话,这个方案我并不赞成。
shuō shí huà, zhè ge fāng àn wǒ bìng bú zàn chéng.Nói thật lòng thì phương án này tôi không đồng ý lắm.