说服【說服】
[shuō fú] [THUYẾT 服]
thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông
用理由使别人同意或改变想法
我成功说服了父母同意我的计划。
wǒ chéng gōng shuō fú le fù mǔ tóng yì wǒ de jì huà.Tôi đã thuyết phục thành công bố mẹ đồng ý với kế hoạch của mình.
哈哈,看来我们俩谁也无法说服对方啊。
hā hā, kàn lái wǒ men liǎ shuí yě wú fǎ shuō fú duì fāng a.Haha, xem ra hai chúng ta chẳng ai thuyết phục được đối phương rồi.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao小张试图说服经理接受新方案。
xiǎo zhāng shì tú shuō fú jīng lǐ jiē shòu xīn fāng àn.Tiểu Trương cố gắng thuyết phục quản lý chấp nhận phương án mới.
话是这么说,但怎么说服投资方投这笔钱呢?
huà shì zhè me shuō, dàn zěn me shuō fú tóu zī fāng tóu zhè bǐ qián ne?Nói thì nói thế, nhưng làm sao thuyết phục nhà đầu tư bỏ khoản tiền này ra?
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…