相劝[xiāng quàn] [相 劝]Lưu từKhácthuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủChữ trong từ相xiàngdiện mạo劝quànkhuyênTừ cùng chữ:相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng相同xiāng tóngHSK 2giống hệt相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))相互xiāng hùHSK 3lẫn nhau相似xiāng sìHSK 3tương tự相关xiāng guānHSK 3liên quan相当xiāng dāngHSK 3tương đương相比xiāng bǐHSK 3so sánh相反xiāng fǎnHSK 4đối lậpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:说服shuō fúHSK 4thuyết phục劝说quàn shuōHSK 8thuyết phục劝服quàn fúthuyết phục折服zhé fúthuyết phục说动shuō dòngthuyết phục使人信服shǐ rén xìn fúthuyết phục