劝说【勸說】
[quàn shuō] [劝 THUYẾT]
thuyết phục; sự thuyết phục; khuyên bảo
用言语开导,使人听从。
经过大家耐心劝说,他终于放弃了辞职的想法。
jīng guò dà jiā nài xīn quàn shuō, tā zhōng yú fàng qì le cí zhí de xiǎng fǎ.Sau khi được mọi người kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy rốt cuộc đã từ bỏ ý định từ chức.
他在朋友的劝说下终于戒了烟。
tā zài péng yǒu de quàn shuō xià zhōng yú jiè le yān.Nhờ bạn bè khuyên bảo, cuối cùng anh ấy cũng đã bỏ thuốc lá.
无论怎么劝说,他态度都很顽固。
wú lùn zěn me quàn shuō, tā tài dù dōu hěn wán gù.Dù có khuyên giải thế nào, thái độ của anh ấy vẫn rất cứng đầu.
饶是我百般劝说,他还是坚持辞职。
ráo shì wǒ bǎi bān quàn shuō, tā hái shì jiān chí cí zhí.Dù tôi hết lời khuyên can, anh ấy vẫn kiên quyết từ chức.