劝阻
[quàn zǔ] [劝 阻]
khuyên ngăn; khuyên can
劝人不要做某事
尽管工作人员极力劝阻,仍有游客翻越护栏拍照。
jǐn guǎn gōng zuò rén yuán jí lì quàn zǔ, réng yǒu yóu kè fān yuè hù lán pāi zhào.Dù nhân viên hết sức can ngăn, vẫn có du khách trèo qua lan can để chụp ảnh.
她不顾劝阻,连夜赶到了医院。
tā bú gù quàn zǔ, lián yè gǎn dào le yī yuàn.Cô ấy bất chấp khuyên can, đêm khuya vẫn vội vàng đến bệnh viện.
无论别人怎么劝阻,他依然死心塌地去追求自己的创业梦想。
wú lùn bié rén zěn me quàn zǔ, tā yī rán sǐ xīn tā dì qù zhuī qiú zì jǐ de chuàng yè mèng xiǎng.Bất kể người khác khuyên can thế nào, anh ấy vẫn kiên quyết theo đuổi ước mơ khởi nghiệp của mình.