煽动【煽動】
[shān dòng] [煽 动]
kích động; xúi giục
怂恿、挑唆别人去做不好的事。
任何煽动他人制造混乱的行为,都将受到法律严惩。
rèn hé shān dòng tā rén zhì zào hùn luàn de xíng wéi, dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ yán chéng.Mọi hành vi kích động người khác gây rối loạn đều sẽ bị pháp luật xử lý nghiêm khắc.
公众极易被煽动性图文影响舆论导向,可见独立核查事件真相有多重要。
gōng zhòng jí yì bèi shān dòng xìng tú wén yǐng xiǎng yú lùn dǎo xiàng, kě jiàn dú lì hé chá shì jiàn zhēn xiàng yǒu duō zhòng yào.Công chúng cực kỳ dễ bị hình ảnh và bài viết mang tính kích động ảnh hưởng định hướng dư luận, qua đó có thể thấy việc độc lập kiểm chứng sự thật quan trọng biết bao.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见不仅如此,很多煽动性谣言层出不穷,虚假新闻传播速度远超官方渠道。
bù jǐn rú cǐ, hěn duō shān dòng xìng yáo yán céng chū bù qióng, xū jiǎ xīn wén chuán bō sù dù yuǎn chāo guān fāng qú dào.Không chỉ vậy, nhiều tin đồn kích động xuất hiện liên tục, tin tức giả mạo lan truyền nhanh hơn nhiều so với kênh chính thống.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử