说服力
[shuō fú lì] [THUYẾT 服 力]
sức thuyết phục
可以,评估数据越准确,方案就越有说服力。
kě yǐ, píng gū shù jù yuè zhǔn què, fāng àn jiù yuè yǒu shuō fú lì.Được chứ, dữ liệu đánh giá càng chính xác thì phương án càng có sức thuyết phục.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性他的说辞太抽象,缺乏说服力。
tā de shuō cí tài chōu xiàng, quē fá shuō fú lì.Lời giải thích của anh ấy quá trừu tượng, thiếu sức thuyết phục.
好的,我明白了,这样表达确实显得更有说服力。
hǎo de, wǒ míng bái le, zhè yàng biǎo dá què shí xiǎn de gèng yǒu shuō fú lì.Vâng, em hiểu rồi, diễn đạt như vậy quả thực trông có sức thuyết phục hơn.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn