说法【說法】
[shuō fa] [THUYẾT 法]
1.cách nói; cách diễn đạt; công thức
表达的方式或提出的论点
针对这个复杂的问题,大家提出了不同的说法。
zhēn duì zhè ge fù zá de wèn tí, dà jiā tí chū le bù tóng de shuō fǎ.Đối với vấn đề phức tạp này, mọi người đưa ra những cách giải thích khác nhau.
2.lời giải thích thỏa đáng; cách xử lý hợp tình hợp lý
令人满意的交代或处理办法
这件事错在你们,必须给我们一个说法。
zhè jiàn shì cuò zài nǐ men, bì xū gěi wǒ men yí gè shuō fǎ.Chuyện này lỗi ở các anh, phải cho chúng tôi một lời giải thích thỏa đáng.
对啊,中国自古就有南甜北咸的说法。
duì a, zhōng guó zì gǔ jiù yǒu nán tián běi xián de shuō fǎ.Đúng vậy, Trung Quốc từ xưa đã có câu nói Nam ngọt Bắc mặn.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc对,面对不同说法,要先看证据,再作判断。
duì, miàn duì bù tóng shuō fǎ, yào xiān kàn zhèng jù, zài zuò pàn duàn.Đúng, trước những ý kiến khác nhau, cần xem bằng chứng trước rồi mới phán đoán.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻这种笼统的说法无法令人信服。
zhè zhǒng lǒng tǒng de shuō fǎ wú fǎ lìng rén xìn fú.Cách nói chung chung này không đủ sức thuyết phục.