撒
[sā]
1.thả ra; ném; buông lỏng
放开,施展或散落
只要你一撒手,气球就会立刻飞向天空。
zhǐ yào nǐ yì sā shǒu, qì qiú jiù huì lì kè fēi xiàng tiān kōng.Chỉ cần bạn buông tay ra, quả bóng bay sẽ lập tức bay lên trời.
2.nhõng nẽo; làm náo loạn
施展、表现出某种情绪或态度
妹妹总是喜欢对着父母撒娇来要零食。
mèi mei zǒng shì xǐ huan duì zhe fù mǔ sā jiāo lái yào líng shí.Em gái luôn thích nhõng nẽo với bố mẹ để xin đồ ăn vặt.
3.đi (tiểu)
排泄(尿液)
小狗在树底下撒了一泡尿。
xiǎo gǒu zài shù dǐ xià sā le yí pào niào.Con chó nhỏ đi một bãi tiểu dưới gốc cây.
我从他的眼神里看出他在撒谎。
wǒ cóng tā de yǎn shén lǐ kàn chū tā zài sā huǎng.Tôi nhìn ra anh ấy đang nói dối qua ánh mắt.
你再敢撒谎,小心我扇你一巴掌。
nǐ zài gǎn sā huǎng, xiǎo xīn wǒ shàn nǐ yì bā zhǎng.Cậu còn dám nói dối nữa, coi chừng tôi tát cho một bạt tai.
汤煮好后撒上一把葱会更香。
tāng zhǔ hǎo hòu sā shàng yì bǎ cōng huì gèng xiāng.Canh nấu xong rắc thêm một nắm hành sẽ thơm hơn.