弥撒[mí sa] [弥 撒]Lưu từKhácThánh lễ (Công giáo)Chữ trong từ弥míđầy撒sāthả raTừ ghép:安魂弥撒ān hún mí saThánh lễ cầu hồn (Công giáo)Từ cùng chữ:弥漫mí mànHSK 8lan tỏa弥补mí bǔHSK 8bổ sungVí dụ trong bài học许多天主教徒每周日都会去教堂参加弥撒。xǔ duō tiān zhǔ jiào tú měi zhōu rì dōu huì qù jiào táng cān jiā mí sa.Nhiều tín hữu Công giáo đến nhà thờ tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.