弥补【彌補】
[mí bǔ] [弥 补]
bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
填补缺欠或损失。
我们需要采取有效措施来弥补这次经济损失。
wǒ men xū yào cǎi qǔ yǒu xiào cuò shī lái mí bǔ zhè cì jīng jì sǔn shī.Chúng ta cần áp dụng các biện pháp hiệu quả để bù đắp cho tổn thất kinh tế lần này.
对,除了道歉,你打算怎样弥补这次损失?
duì, chú le dào qiàn, nǐ dǎ suàn zěn yàng mí bǔ zhè cì sǔn shī?Đúng, ngoài xin lỗi, em định bù đắp tổn thất lần này thế nào?
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót她用勤奋弥补了天赋的不足。
tā yòng qín fèn mí bǔ le tiān fù de bù zú.Cô ấy bù đắp thiếu hụt tài năng bằng sự siêng năng.
那实际操作这一块,您觉得线上怎么弥补?
nà shí jì cāo zuò zhè yí kuài, nín jué de xiàn shàng zěn me mí bǔ?Vậy phần thực hành này, thầy thấy nên bù đắp thế nào khi học trực tuyến?
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为