互补【互補】
[hù bǔ] [互 补]
bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
互相补充,弥补不足
他们两家企业优势互补,合作前景非常广阔。
tā men liǎng jiā qǐ yè yōu shì hù bǔ, hé zuò qián jǐng fēi cháng guǎng kuò.Hai doanh nghiệp này có thế mạnh bổ trợ lẫn nhau, triển vọng hợp tác vô cùng rộng mở.
确实如此,因此现代治理更需要德治与法治的互补机制,缺一不可。
què shí rú cǐ, yīn cǐ xiàn dài zhì lǐ gèng xū yào dé zhì yǔ fǎ zhì de hù bǔ jī zhì, quē yí bù kě.Đúng là như vậy, cho nên quản trị hiện đại càng cần cơ chế bổ sung lẫn nhau giữa đức trị và pháp trị, không thể thiếu bên nào.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp是这样的,我们那边有田野调查网络,你们这边有数据分析平台,可以互补。
shì zhè yàng de, wǒ men nà biān yǒu tián yě diào chá wǎng luò, nǐ men zhè biān yǒu shù jù fēn xī píng tái, kě yǐ hù bǔ.Là thế này, bên em có mạng lưới khảo sát thực địa, còn bên thầy có nền tảng phân tích dữ liệu, hai bên có thể bổ sung cho nhau.
Trong bài: Đàm phán cơ chế hợp tác đề tài nghiên cứu xuyên quốc gia跨地域合作能促进各地资源优势互补。
kuà dì yù hé zuò néng cù jìn gè dì zī yuán yōu shì hù bǔ.Hợp tác liên vùng có thể thúc đẩy bổ trợ thế mạnh tài nguyên giữa các địa phương.