洒【灑】
[sǎ]
rắc; xịt; đổ
使液体或颗粒散落或倾倒出来。
他不小心把桌上的牛奶洒了一地。
tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō shàng de niú nǎi sǎ le yí dì.Anh ấy không cẩn thận làm sữa bò trên bàn đổ lênh láng ra sàn.
王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。
wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……夕阳的余晖洒在远处的树梢上。
xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.
他写字时不小心把墨水儿洒了。
tā xiě zì shí bù xiǎo xīn bǎ mò shuǐ r sǎ le.Anh ấy khi viết chữ bất cẩn làm đổ mực ra.